VIỆN NGHIỆN CỨU QUẢN LÝ KINH TẾ TRUNG ƯƠNG

CỔNG THÔNG TIN KINH TẾ VIỆT NAM

Số liệu thống kê

TÌNH HÌNH ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI

28/06/2019 - 12 Lượt xem

Số liệu tháng 6 năm 2019

STT Chi tiết lĩnh vực Cấp mới Tăng vốn Góp vốn, mua cổ phần Tổng vốn đăng ký cấp mới, vốn tăng thêm và Vốn góp (triệu USD)
Số dự án cấp mới Vốn đăng ký cấp mới (triệu USD) Số lượt dự án tăng vốn Vốn đăng ký tăng thêm (triệu USD) Số lượt góp vốn, mua cổ phần Vốn góp (triệu USD)
1 Công nghiệp chế biến, chế tạo 605 5440,046 396 2622,884 1134 5090,885 13153,82
2 Hoạt động kinh doanh bất động sản 56 803,297 13 -136,808 165 658,299 1324,789
3 Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy 448 197,663 66 134,74 1169 721,894 1054,297
4 Hoạt động chuyên môn, khoa học công nghệ 219 139,987 51 89,406 465 526,035 755,429
5 Sản xuất, phân phối điện, khí, nước, điều hòa 7 453,004 2 -14,912 23 94,87 532,962
6 Xây dựng 77 160,963 25 29,844 220 283,018 473,825
7 Thông tin và truyền thông 133 37,151 31 94,939 243 104,98 237,07
8 Dịch vụ lưu trú và ăn uống 52 17,687 11 8,077 233 168,591 194,355
9 Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội 2 13,6 2 2,009 15 159,506 175,115
10 Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ 22 6,025 6 2,006 101 120,924 128,956
11 Cấp nước và xử lý chất thải 3 59,27 4 58,723 8 9,794 127,786
12 Vận tải kho bãi 44 30,818 9 11,768 108 60,882 103,469
13 Giáo dục và đào tạo 31 9,129 5 3,238 73 51,798 64,166
14 Nghệ thuật, vui chơi và giải trí 1 1,857 0 0 7 41,067 42,924
15 Khai khoáng 2 1,904 2 28,025 2 4,278 34,207
16 Nông nghiêp, lâm nghiệp và thủy sản 5 24,431 4 1,285 20 6,982 32,698
17 Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm 8 10,926 0 0 18 13,488 24,414
18 Hoạt động dịch vụ khác 7 3,573 1 0,2 16 4,059 7,832
19 Hoạt đông làm thuê các công việc trong các hộ gia đình 1 0,431 0 0 0 0 0,431

Nguồn: Bộ Kế hoạch và Đầu tư